人逢喜事精神爽
nhân phùng hỉ sự tinh thần sảng
Hán Việt: nhân phùng hỉ sự tinh thần sảng · Pinyin: rén féng xǐ shì jīng shén shuǎng
Tổng quan
Cấu tạo: 人 (nhân) + 逢 (phùng) + 喜 (hỉ) + 事 (sự) + 精 (tinh) + 神 (thần) + 爽 (sảng)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人置身於吉祥事中,精神特別旺盛爽朗。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「劉璞見妻子美貌非常,甚是快樂。真個是人逢喜事精神爽,那病平去了幾分。」《儒林外史》第三回:「自古道:『人逢喜事精神爽』,那七篇文字,做得花團錦簇一般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人遇到喜庆之事则心情舒暢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人遇到喜庆之事则心情舒畅。
Eng
- Cihui 人逢喜事精神爽 én féng xǐshì jīngshén shuǎng v.p. Joy puts heart into a man.