留神

liú shénlưu thần

Hán Việt: lưu thần · Pinyin: liú shén

Tổng quan

lưu ý; để ý cẩn thận; chú ý. chú ý một chút, đừng để bị mặc lừa. 車輛很多,過馬路要留神. xe cộ rất đông, qua đường phải chú ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

注意; 小心(多指防备危险或错误)留点儿神,可别上当 ㄧ车辆很多,过马路要~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

細心注意、謹慎小心。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「臣恐陛下忽於羔羊之詩,舍公實之臣,任華虛之譽,是用越職,陳宣行能,唯陛下留神考察。」《紅樓夢》第七四回:「因司棋是王善保的外孫女兒,鳳姐倒要看王家的可藏私不藏,遂留神看他搜檢。」

Cấu tạo: 留 (lưu) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú ý
  • Cihui cẩn thận
  • Tần suất từ lưu ý; để ý cẩn thận; chú ý. chú ý một chút, đừng để bị mặc lừa. 車輛很多,過馬路要留神. xe cộ rất đông, qua đường phải chú ý.; cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài, không nên trông mặt mà bắt hình dong, nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như, đợi chờ, tìm kiếm; nhìn quanh, nhìn quanh, đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì, nhìn theo, trông nom, chăm sóc, để ý, tìm kiếm, nhìn, ngắm, xem, xét, xem xét, quay đi, quay lại nhìn, ngoái…
  • Biên soạn 留神 iúshén* v.o. be careful; take care; mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細心注意、謹慎小心。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「臣恐陛下忽於羔羊之詩,舍公實之臣,任華虛之譽,是用越職,陳宣行能,唯陛下留神考察。」《紅樓夢》第七四回:「因司棋是王善保的外孫女兒,鳳姐倒要看王家的可藏私不藏,遂留神看他搜檢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 注意; 小心(多指防备危险或错误)留点儿神,可别上当 ㄧ车辆很多,过马路要~。

Eng

  • Cihui to take care; to be careful
  • Tần suất từ 留神 iúshén* v.o. be careful; take care; mind

Đức

  • Handedict zusehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

介意 · 小心 · 提神 · 注意 · 留心 · 留意 · 细心

Từ trái nghĩa

疏忽 · 随便