留神
lưu thần
Hán Việt: lưu thần · Pinyin: liú shén
Tổng quan
chú ý | cẩn thận
Nghĩa
Việt
- Cihui chú ý | cẩn thận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 細心注意、謹慎小心。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「臣恐陛下忽於羔羊之詩,舍公實之臣,任華虛之譽,是用越職,陳宣行能,唯陛下留神考察。」《紅樓夢》第七四回:「因司棋是王善保的外孫女兒,鳳姐倒要看王家的可藏私不藏,遂留神看他搜檢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 注意;小心(多指防备危险或错误)留点儿神,可别上当 ㄧ车辆很多,过马路要~。
Eng
- CC-CEDICT to take care|to be careful
- Cihui to take care; to be careful