从事写作的

tòng sự tả tác đích

Hán Việt: tòng sự tả tác đích

Tổng quan

(thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học, bản quyền tác giả; sách thuộc bản quyền tác giả

Cấu tạo: 從 (tòng) + 事 (sự) + 寫 (tả) + 作 (tác) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn học

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi literary

Từ liên quan

Gần nghĩa

从事小争论 · 从事工业的 · 从事颠覆的 · 从事园艺 · 从事研究 · 从事小争斗 · 从事电影业 · 从事…研究