从谏如流
tòng gián như lưu
Hán Việt: tòng gián như lưu · Pinyin: cóng jiàn rú liú
Tổng quan
nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)
1.谓听从善意的规劝,就象水从高处流下一样顺畅。形容乐意接受别人意见。多用于帝王。
形容人有雅量,能像水由高處順流而下般接受別人的直言規勸。清.洪昇《長生殿》第二齣:「任人不二,委姚、宋於朝堂; 從諫如流,列張、韓于省闥。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)
- Biên soạn readily listen to advice
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓听从善意的规劝,就象水从高处流下一样顺畅。形容乐意接受别人意见。多用于帝王。
Eng
- Cihui 從諫如流 óngjiànrúliú f.e. readily listen to advice