仙呗 xiān bei·tiên bái Hán Việt: tiên bái · Pinyin: xiān bei Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.佛徒唱诵经文的声音。 Cấu tạo: 仙 (tiên) + 唄 (bái)Pinyinxiān beiHán Việttiên báiCấu tạo仙 + 唄 · tiên + bái nghĩa thành phần: tiên + bái Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.佛徒唱诵经文的声音。 Từ liên quan Gần nghĩa仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品