仙境传说

xiān jìng chuán shuōtiên cảnh truyện thuyết

Hán Việt: tiên cảnh truyện thuyết · Pinyin: xiān jìng chuán shuō

Tổng quan

Cấu tạo: 仙 (tiên) + 境 (cảnh) + 傳 (truyện) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tiên Cảnh Truyền Thuyết

Đức

  • Handedict Ragnarök Online

Từ liên quan

Gần nghĩa

传说上的 · 传说性质 · 传说的 · 传说集 · 传说人物 · 传说生物 · 传说地 · 传说中的怪物