令人髮指
lệnh nhân phát chỉ
Hán Việt: lệnh nhân phát chỉ · Pinyin: lìng rén fà zhǐ
Tổng quan
(thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm | đáng ghê tởm | tàn ác | gây rúng động sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm | đáng ghê tởm | tàn ác | gây rúng động sâu sắc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发指:头发竖起来,形容极为愤怒。使人头发都竖起来了。形容使人极度愤怒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.盗跖》"谒者入通,盗跖闻之大怒,目如明星,发上指冠。"《史记.刺客列传》"太子及宾客知其事者,皆白衣冠以送之。至易水之上,既祖,取道,高渐离击筑,荆轲和而歌,为变征之声,士皆垂泪涕泣。又前而为歌曰'风萧萧兮易水寒,壮士一去兮不复还!'复为羽声忼慨,士皆瞋目,发尽上指冠。"后以"令人发指"形容使人愤慨到了极点。
- Tân Hoa Tự Điển 发指头发竖起来,形容极为愤怒。使人头发都竖起来了。形容使人极度愤怒。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to make one feel a sense of revulsion; abhorrent; heinous; deeply disturbing
- Cihui 令人髮指 ìngrénfàzhǐ f.e. make one's blood boil; get one's hackles up; make one bristle with anger