怒不可遏
nộ bất khả át
Hán Việt: nộ bất khả át · Pinyin: nù bù kě è
Tổng quan
không kiềm chế được cơn giận (thành ngữ) | cực kỳ tức giận
Nghĩa
Việt
- Cihui không kiềm chế được cơn giận (thành ngữ) | cực kỳ tức giận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憤怒到不能抑制的地步。形容憤怒之極。《官場現形記》第二七回:「卻說賈大少爺正在自己動手掀王師爺的鋪蓋,被王師爺回來從門縫裡瞧見了,頓時氣憤填膺,怒不可遏。」也作「怒不可抑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遏:止。愤怒地难以抑制。形容十分愤怒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.愤怒得难以抑制。
- Tân Hoa Tự Điển 遏止。愤怒地难以抑制。形容十分愤怒。
Eng
- CC-CEDICT unable to restrain one's anger (idiom); in a towering rage
- Cihui 怒不可遏 ùbùkě'è f.e. boil with rage