令人髮指
lệnh nhân phát chỉ
Hán Việt: lệnh nhân phát chỉ · Pinyin: lìng rén fà zhǐ
Tổng quan
(thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm | đáng ghê tởm | tàn ác | gây rúng động sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm | đáng ghê tởm | tàn ác | gây rúng động sâu sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.盜跖》:「謁者入通,盜跖聞之大怒,目如明星,髮上指冠。」形容使人憤慨到了極點,頭髮都豎了起來。如:「納粹的殘酷惡行令人髮指。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to make one feel a sense of revulsion; abhorrent; heinous; deeply disturbing
- Cihui 令人髮指 ìngrénfàzhǐ f.e. make one's blood boil; get one's hackles up; make one bristle with anger