恩将仇报
ân tương cừu báo
Hán Việt: ân tương cừu báo · Pinyin: ēn jiāng chóu bào
Tổng quan
lấy oán báo ơn; ăn mật trả gừng
拿仇恨回报所受的恩惠。指忘恩负义。
為了私利,反以仇恨的舉動對待愛顧自己的人。《西遊記》第三○回:「我若一口說出,他就把公主殺了,此卻不是恩將仇報?」也作「恩將讎報」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn cháo đá bát (thành ngữ)
- Biên soạn 恩將仇報 njiāngchóubào f.e. requite kindness with enmity
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拿仇恨回报所受的恩惠。指忘恩负义。
- Kaggle Zh-Vi bite the hand that feeds one
Eng
- Cihui 恩將仇報 njiāngchóubào f.e. requite kindness with enmity
Đức
- Handedict auf Mitgefühl mit Hass reagieren