以能問於不能,以多問於寡
Pinyin: yǐ néng wèn yú bù néng,yǐ duō wèn yú guǎ
Tổng quan
Cấu tạo: 以 (dĩ) + 能 (năng) + 問 (vấn) + 於 (vu) + 不 (bất) + 能 (năng) + , + 以 (dĩ) + 多 (đa) + 問 (vấn) + 於 (vu) + 寡 (quả)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 于:向。有才能的人向没有才能的人请教;知识渊博的人向学识肤浅的人请教。比喻不耻下问。