以譯者爲中心的

dĩ dịch giả vi trung tâm đích

Hán Việt: dĩ dịch giả vi trung tâm đích

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩ) + (dịch) + (giả) + (vi) + (trung) + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 以譯者為中心的 ǐ yìzhě wéi zhōngxīn de attr. <lg.> translator-centered