伽藍經 già lam kinh Hán Việt: già lam kinh Tổng quan (經名)佛為伽藍國眾人戒十惡,說慈悲喜捨之四安穩處。攝於中阿含三。☸ Cấu tạo: 伽 (già) + 蓝 (lam) + 经 (kinh)Hán Việtgià lam kinhCấu tạo伽 + 蓝 + 经 · già + lam + kinh nghĩa thành phần: già + lam + kinh Nghĩa ViệtCihui (經名)佛為伽藍國眾人戒十惡,說慈悲喜捨之四安穩處。攝於中阿含三。☸ Từ liên quan Gần nghĩa伽藍堂 · 伽藍神 · 伽藍鳥 · 伽蓝 · 伽藍 · 伽蓝神 · 伽蓝香 · 伽蓝鸟