佃东 diàn dōng·điền đông Hán Việt: điền đông · Pinyin: diàn dōng Tổng quan chủ đất 新华 · Tân Hoa Đại lục 旧时佃户称租给他土地的地主。 Cấu tạo: 佃 (điền) + 東 (đông)Pinyindiàn dōngHán Việtđiền đôngTừ loạidanhCấu tạo佃 + 東 · điền + đông nghĩa thành phần: điền + đông Nghĩa ViệtCihui địa chủ: chủ đấtTần suất từ chủ đấtMainlandTân Hoa Tự Điển 旧时佃户称租给他土地的地主。 Từ liên quan Gần nghĩa东东 · 东丰 · 东主 · 东丽 · 东乡 · 东亚 · 东京 · 东佃