但丁

dàn dīngđãn đinh

Hán Việt: đãn đinh · Pinyin: dàn dīng

Tổng quan

Dante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1265~1321)義大利詩人。生於佛羅侖薩城,曾參加當地的一場內戰,被選為統治佛城的行政官之一。後因故被驅逐出境,流亡國外至死。他學識淵博,所著《神曲》一書,為世界文學中不朽之作,其他尚有《新生》、《宴會》、《王國論》等。

Cấu tạo: 但 (đãn) + 丁 (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Dante
  • Tần suất từ Dante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1265~1321)義大利詩人。生於佛羅侖薩城,曾參加當地的一場內戰,被選為統治佛城的行政官之一。後因故被驅逐出境,流亡國外至死。他學識淵博,所著《神曲》一書,為世界文學中不朽之作,其他尚有《新生》、《宴會》、《王國論》等。

Eng

  • Cihui Dante Alighieri (1265-1321), Italian poet, author of the Divine Comedy 神曲
  • Tần suất từ Dante Alighieri (1265-1321), Italian poet, author of the Divine Comedy 神曲

Đức

  • Handedict Dante Alighieri (Eig, Pers, 1265 - 1321)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丁丁 · 丁丑 · 丁东 · 丁亥 · 丁克 · 丁冊 · 丁册 · 丁冬