何挾

hà hiệp

Hán Việt: hà hiệp

Tổng quan

HÀ HIỆP Giúp đỡ. Chương Huyền Sa Tông Nhất đại sư trong CĐTĐL q. 18 ghi: 若是根機遲鈍。直須勤苦忍耐日夜忘疲失食如喪考妣相似。恁麼急切盡一生去。更得人荷挾剋骨究實。不妨亦得覯去。 Nếu là căn cơ chậm lụt cần phải siêng năng nhẫn nại, ngày đêm quên ăn bỏ n

Cấu tạo: 何 (hà) + 挟 (hiệp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chương Huyền Sa Tông Nhất đại sư trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 18 ghi: 若是根機遲鈍。直須勤苦忍耐日夜忘疲失食如喪考妣相似。恁麼急切盡一生去。更得人荷挾剋骨究實。不妨亦得覯去。 Nếu là căn cơ chậm lụt cần phải siêng năng nhẫn nại, ngày đêm quên ăn bỏ ngủ giống như cha mẹ chết
  • Nguồn khác Cấp thiết như thế đến hết một đời này, lại được người giúp đỡ, khắc cốt tham cứu thực sự thì tự nhiên cũng được lãnh hội

Từ liên quan

Gần nghĩa

何不 · 何为 · 何乃 · 何事 · 何人 · 何以 · 何似 · 何其