何人

hé rénhà nhân

Hán Việt: hà nhân · Pinyin: hé rén

Tổng quan

ai

新华 · Tân Hoa Đại lục

什麼人。《文選.曹植.求自試表》:「臣獨何人?以堪長久。」《文選.任昉.為卞彬謝脩卞忠貞墓啟》:「臣亦何人?敢謝斯幸。」

Cấu tạo: 何 (hà) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ai?
  • VietPhrases người phương nào
  • Tần suất từ hà nhân: người nào/người phương nào; kẻ nào; ai nào; người phương nào
  • Biên soạn 何人 hérén pr. <wr.> who?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 什麼人。《文選.曹植.求自試表》:「臣獨何人?以堪長久。」《文選.任昉.為卞彬謝脩卞忠貞墓啟》:「臣亦何人?敢謝斯幸。」

Eng

  • JMdict what nationality
  • JMdict how many people
  • JMdict a number of people
  • JMdict anyone
  • JMdict any person
  • JMdict whoever
  • Cihui who
  • Tần suất từ 何人 hérén pr. <wr.> who?

Đức

  • Handedict wer

ja

  • JMdict 何人(なにじん)
  • JMdict 何人(なんにん)
  • JMdict 何人(なにびと)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人