余烬

yú jìndư tẫn

Hán Việt: dư tẫn · Pinyin: yú jìn

Tổng quan

tro tàn; tàn. 紙煙餘燼 tàn thuốc lá; còn sót lại. 劫後餘燼 đồ đạc còn sót lại sau khi bị cướp

新华 · Tân Hoa Đại lục

燃烧后剩下的灰和没烧尽的东西:纸烟~; 比喻战乱或灾难后残存的东西.劫后~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.燃燒後的殘灰。如:「烤完肉後,請熄滅餘燼,以免引起火災。」 2.比喻戰敗後殘剩的兵力。《左傳.成公二年》:「請收合餘燼,背城借一。」《文選.潘岳.西征賦》:「秦虎狼之彊國,趙侵弱之餘燼。」

Cấu tạo: 餘 (dư) + 燼 (tẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn tro
  • Tần suất từ tàn; còn sót lại
  • Tần suất từ tàn tro; 1. tro tàn; tàn. 紙煙餘燼 tàn thuốc lá 2. còn sót lại. 劫後餘燼 đồ đạc còn sót lại sau khi bị cướp
  • Biên soạn 1. ashes; embers 2. defeated and dispersed troops

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燃燒後的殘灰。如:「烤完肉後,請熄滅餘燼,以免引起火災。」 2.比喻戰敗後殘剩的兵力。《左傳.成公二年》:「請收合餘燼,背城借一。」《文選.潘岳.西征賦》:「秦虎狼之彊國,趙侵弱之餘燼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燃烧后剩下的灰和没烧尽的东西:纸烟~; 比喻战乱或灾难后残存的东西.劫后~。
  • Kaggle Zh-Vi ash fire

Eng

  • Cihui ember
  • Tần suất từ n. 1. ashes; embers 2. defeated and dispersed troops

Đức

  • Handedict übriggebliebene Truppen (metaphorisch) (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

余下 · 余人 · 余众 · 余像 · 余光 · 余党 · 余兴 · 余切