余的

dư đích

Hán Việt: dư đích

Tổng quan

(the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn), lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không, người có lá phiếu quyết địn

Cấu tạo: 餘 (dư) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lẻ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi odd

Từ liên quan

Gần nghĩa

余下 · 余人 · 余众 · 余像 · 余光 · 余党 · 余兴 · 余切