你死我活
nhĩ tử ngã hoạt
Hán Việt: nhĩ tử ngã hoạt · Pinyin: nǐ sǐ wǒ huó
Tổng quan
NGÃ HOẠT một sống một chết; một mất một còn
不是你死,就是我活。形容双方斗争非常激烈。
形容爭鬥得非常激烈。元.李壽卿《度柳翠》第一折:「世俗人沒來由,爭長競短,你死我活。」《水滸傳》第四九回:「既是伯伯不肯,我們今日先和伯伯拼個你死我活!」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ)
- Cihui kẻ thù không đội trời chung
- Cihui hai bên không thể cùng tồn tại
- Biên soạn fight to the death
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容爭鬥得非常激烈。元.李壽卿《度柳翠》第一折:「世俗人沒來由,爭長競短,你死我活。」《水滸傳》第四九回:「既是伯伯不肯,我們今日先和伯伯拼個你死我活!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容斗争十分激烈。
Eng
- Cihui 你死我活 ǐsǐwǒhuó f.e. fight to the death
Đức
- Handedict auf Leben und Tod