併排

tịnh bài

Hán Việt: tịnh bài

Tổng quan

dàn hàng; sánh đôi; sóng đôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.排列在一条线上,不分前后。

Cấu tạo: 并 (tịnh) + 排 (bài)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn dàn hàng
  • Biên soạn sánh đôi
  • Biên soạn sóng đôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

併卻 · 併叠 · 併合 · 併當 · 并不 · 并且 · 并为 · 并举