併叠

tịnh điệp

Hán Việt: tịnh điệp

Tổng quan

TÍNH ĐIỆP Sửa sang, thu thập. Tông Môn Võ Khố ghi: 葉縣省和尚嚴冷枯淡、衲子敬畏之。浮山遠、天衣懷在眾時、特往參扣。正值雪寒、省訶罵驅逐、以至將水潑旦過、衣服皆濕。其他僧皆怒而去、惟遠、懷併叠敷具、整衣、復坐於旦過中。 Hòa thượng Diệp Huyện Tỉnh tính tình nghiêm khắc khô khan, thiền

Cấu tạo: 并 (tịnh) + 叠 (điệp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác thu thập
  • Nguồn khác Tông Môn Võ Khố ghi: 葉縣省和尚嚴冷枯淡、衲子敬畏之。浮山遠、天衣懷在眾時、特往參扣。正值雪寒、省訶罵驅逐、以至將水潑旦過、衣服皆濕。其他僧皆怒而去、惟遠、懷併叠敷具、整衣、復坐於旦過中。 Hòa thượng Diệp Huyện Tỉnh tính tình nghiêm khắc khô khan, thiền tăng đều kính sợ
  • Nguồn khác Hai vị Phù Sơn Viễn và Thiên Y Hoài lúc còn ở chúng có đến thưa hỏi Ngài về đạo Thiền
  • Nguồn khác Gặp lúc tuyết rơi trời lạnh, Tỉnh quở trách xua đuổi đến nỗi lấy nước dội vào phòng trọ, khiến cho y phục của họ đều ướt sũng
  • Nguồn khác Các vị tăng khác thảy đều nổi giận bỏ đi, chỉ có Viễn và Hoài thu thập tọa cụ, sửa sang áo xống ở lại phòng trọ

Từ liên quan

Gần nghĩa

併卻 · 併合 · 併排 · 併當 · 叠加 · 叠印 · 叠句 · 叠合