併卻
tịnh tức
Hán Việt: tịnh tức
Tổng quan
TÍNH KHƯỚC Trừ bỏ, trừ sạch. Đoạn Tế Tâm Yếu ghi: 從前所有一切解處、盡須併卻令空、更無分別、即是空如來藏。 Tất cả chỗ hiểu biết có sẵn từ trước, thảy đều trừ sạch, ngay cái không cũng không còn phân biệt, tức là Không Như Lai Tạ
Nghĩa
other
- Nguồn khác trừ sạch
- Nguồn khác Đoạn Tế Tâm Yếu ghi: 從前所有一切解處、盡須併卻令空、更無分別、即是空如來藏。 Tất cả chỗ hiểu biết có sẵn từ trước, thảy đều trừ sạch, ngay cái không cũng không còn phân biệt, tức là Không Như Lai Tạng