使混杂
sử hỗn tạp
Hán Việt: sử hỗn tạp
Tổng quan
xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói), (từ cổ,nghĩa cổ) để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm lẫn lộn
Mainland
- Kaggle Zh-Vi interlard
Hán Việt: sử hỗn tạp
xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói), (từ cổ,nghĩa cổ) để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu)