使用方便的

sử dụng phương tiện đích

Hán Việt: sử dụng phương tiện đích

Tổng quan

có thể dùng được, sử dụng được xem usable

Cấu tạo: 使 (sử) + 用 (dụng) + 方 (phương) + 便 (tiện) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ sử dụng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi usable

Từ liên quan

Gần nghĩa

使用不便的 · 使用唧筒者 · 使用左手的 · 使用笔名的 · 使用算盘者 · 使用计谋的 · 使用不当 · 使用中的