使用笔名的

sử dụng bút danh đích

Hán Việt: sử dụng bút danh đích

Tổng quan

ký biệt hiệu, ký bút danh (tác phẩm)

Cấu tạo: 使 (sử) + 用 (dụng) + 筆 (bút) + 名 (danh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bút danh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pseudonymous

Từ liên quan

Gần nghĩa

使用不便的 · 使用唧筒者 · 使用左手的 · 使用方便的 · 使用算盘者 · 使用计谋的 · 使用不当 · 使用中的