來生

lái shēng lai sanh

Hán Việt: lai sanh · Pinyin: lái shēng

Tổng quan

kiếp sau ời sau. Kiếp sau. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kiếp này duyên đã phụ duyên. Dạ đài còn biết sẽ đền lai sinh«. lai sinh lai sinh ☆Đời sau. Kiếp sau. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kiếp này duyên đã phụ duyên. Dạ đài còn biết sẽ đền lai sinh«. lai sinh (術語)如言來世,未來之生報也。☸ kiếp sau; đời sau; kiếp lai sinh (mê tín)。 指人死了以後再轉生到世上來的那一輩子 (迷信)。

Cấu tạo: (lai) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lai sinh lai sinh ☆Đời sau. Kiếp sau. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kiếp này duyên đã phụ duyên. Dạ đài còn biết sẽ đền lai sinh«.
  • Cihui kiếp sau ời sau. Kiếp sau. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kiếp này duyên đã phụ duyên. Dạ đài còn biết sẽ đền lai sinh«. lai sinh lai sinh ☆Đời sau. Kiếp sau. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kiếp này duyên đã phụ duyên. Dạ đài còn biết sẽ đền lai sinh«. lai sinh (術語)如言來世,未來之生報也。☸…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來世。人死亡後再轉生在人世間的那一輩子。《南史.卷七八.夷貊傳上.西南夷傳》:「有黑學道士陋之,謂不照幽冥之塗,弗及來生之化。」《老殘遊記二編》第九回:「凡陽間咒罵人何事者,來生必命自受。」也稱為「下輩子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人死了以后再转生到世上来的那一辈子(迷信)。

Eng

  • CC-CEDICT next life
  • Cihui next life

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

今生 · 前世 · 前生 · 尘世 · 现世