來而不往非禮也

lái ér bù wǎng fēi lǐ yě lai nhi bất vãng phi lễ dã

Hán Việt: lai nhi bất vãng phi lễ dã · Pinyin: lái ér bù wǎng fēi lǐ yě

Tổng quan

không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển) | đáp lại tương tự

Cấu tạo: (lai) + (nhi) + (bất) + (vãng) + (phi) + (lễ) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển) | đáp lại tương tự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只有來而沒有往,是不合禮的。語本《禮記.曲禮上》:「禮尚往來。往而不來,非禮也;來而不往,亦非禮也。」後比喻為針鋒相對,適時回擊。如:「既然王二如此對待我們,所謂『來而不往非禮也』,我們也要還以顏色。」

Eng

  • CC-CEDICT not to reciprocate is against etiquette (classical)|to respond in kind
  • Cihui not to reciprocate is against etiquette (classical); to respond in kind