巵
chi
Hán Việt: chi
Tổng quan
biến thể cũ của 卮[zhi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | chi |
|---|---|
| Quảng Đông | zi1 |
| Nhật Bản | SAKAZUKI |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄓˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cje |
| Phản thiết | 章移切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {chi} [卮].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「卮」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 卮[zhi1]
ja
- JMdict zhi (large bowl-shaped ancient Chinese cup with two handles)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】章移切【正韻】旨而切,𠀤音支。【說文】圜器也。一名觛,所以節飮食。象人,卪在其下也。【玉篇】巵,酒器也。受四升。【史記·高祖紀】奉玉巵,起爲太上皇壽。 又染草名。【史記·貨殖傳】巴蜀亦沃野地饒巵。【註】巵,烟支,紫赤色也。 又【類篇】丘奇切,音欹。義同。◎按《正字通》此字下尚有𠨓字,已入卩部,此復重出,今刪。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 卮 · 卮