俗气
tục khí
Hán Việt: tục khí · Pinyin: sú qì
Tổng quan
thô bỉ; thô tục; tầm thường. mảnh vải này màu trang nhã, hoa văn cũng đẹp, không tầm thường chút nào
粗俗; 庸俗:这块布颜色素净,花样也大方,一点儿不~。
1.粗俗、庸俗。《儒林外史》第五五回:「他嫌這些人俗氣,每日坐在書房裡做詩看書,又喜歡畫幾筆畫。」《紅樓夢》第四○回:「只怕俗氣,有好東西也擺壞了。」 2.因聽聞次數多而覺不新鮮。如:「這話我都聽俗氣了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính chất trần tục, tính chất thời lưu; tục khí/tục khất: tục khí/thô bỉ/thô tục/tầm thường; thô bỉ; thô tục; tầm thường
- Biên soạn 1. vulgar; in poor taste 2. hackneyed 3. banal; trite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗俗、庸俗。《儒林外史》第五五回:「他嫌這些人俗氣,每日坐在書房裡做詩看書,又喜歡畫幾筆畫。」《紅樓夢》第四○回:「只怕俗氣,有好東西也擺壞了。」 2.因聽聞次數多而覺不新鮮。如:「這話我都聽俗氣了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗俗; 庸俗:这块布颜色素净,花样也大方,一点儿不~。
- Kaggle Zh-Vi worldliness
Eng
- Cihui tacky; inelegant; in poor taste; vulgar; banal
- Tần suất từ s.v. 1. vulgar; in poor taste 2. hackneyed 3. banal; trite
Đức
- Handedict grell
other
- Nguồn khác Vẻ thô bỉ thấp hèn