俗氣

sú qì tục khí

Hán Việt: tục khí · Pinyin: sú qì

Tổng quan

lòe loẹt | không thanh lịch | không có gu | thô tục | tầm thường

Cấu tạo: (tục) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòe loẹt | không thanh lịch | không có gu | thô tục | tầm thường
  • Cihui tục khí tục khí ☆Vẻ thô bỉ thấp hèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗俗、庸俗。《儒林外史》第五五回:「他嫌這些人俗氣,每日坐在書房裡做詩看書,又喜歡畫幾筆畫。」《紅樓夢》第四○回:「只怕俗氣,有好東西也擺壞了。」 2.因聽聞次數多而覺不新鮮。如:「這話我都聽俗氣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗俗;庸俗:这块布颜色素净,花样也大方,一点儿不~。

Eng

  • CC-CEDICT tacky|inelegant|in poor taste|vulgar|banal
  • Cihui tacky; inelegant; in poor taste; vulgar; banal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庸俗

Từ trái nghĩa

大方 · 雅致 · 高尚 · 高雅