信息论

xìn xī lùntín tức luận

Hán Việt: tín tức luận · Pinyin: xìn xī lùn

Tổng quan

LUẬN lý thuyết thông tin; tin học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.研究信息的计量以及信息的发送﹑传递﹑变换﹑储存和接收的科学。参见"信息"。

Cấu tạo: 信 (tín) + 息 (tức) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý thuyết thông tin lý thuyết thông tin; tin học。研究信息的數量以及消息的發送、傳遞和接收的科學。通過數學的運算可以計算出信息傳遞的能力和效率。信息論應用在通訊、生理學、物理學等學科中。
  • Biên soạn information theory

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.研究信息的计量以及信息的发送﹑传递﹑变换﹑储存和接收的科学。参见"信息"。

Eng

  • Cihui information theory

Đức

  • Handedict Informationstheorie (S, EDV)

Từ liên quan

Gần nghĩa

信息化 · 信息图 · 信息学 · 信息差 · 信息素 · 信息 · 信息传视 · 信息图形