信者
tín giả
Hán Việt: tín giả · Pinyin: xìn zhě
Tổng quan
danh từtín giả,tín đồ (người tin vào tôn giáo).佛教信徒: :tín đồ phật giáo.; tin người
Nghĩa
Việt
- Cihui tin người
- Tần suất từ danh từtín giả,tín đồ (người tin vào tôn giáo).佛教信徒: :tín đồ phật giáo.; tin người
Eng
- JMdict believer
- JMdict adherent
- JMdict devotee
- JMdict follower
- JMdict fanboy
Đức
- Handedict Gläubige
ja
- JMdict 信者(しんじゃ)