修订的

tu đính đích

Hán Việt: tu đính đích

Tổng quan

trừng phạt, trừng trị, khiển trách để sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)

Cấu tạo: 修 (tu) + 訂 (đính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính sửa đổi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi castigatory

Từ liên quan

Gần nghĩa

修订本 · 修订版 · 修订者 · 修訂 · 修订 · 修订历史 · 修订号 · 修订稿