俯拾即是

fǔ shí jí shìphủ thập tức thị

Hán Việt: phủ thập tức thị · Pinyin: fǔ shí jí shì

Tổng quan

TỨC THỊ nhặt đâu cũng có; rất nhiều; đầy rẫy

新华 · Tân Hoa Đại lục

只要弯下身子来捡,到处都是。形容地上的某一类东西、要找的某一类例证、文章中的错别字等很多。也说俯拾皆是。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只要彎下身去撿,即可得到。唐.司空圖《詩品.自然》:「俯拾即是,不取諸鄰。」

Cấu tạo: 俯 (phủ) + 拾 (thập) + 即 (tức) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 俯拾皆是
  • Biên soạn 1. can be found everywhere 2. very easy thing to do/get

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只要彎下身去撿,即可得到。唐.司空圖《詩品.自然》:「俯拾即是,不取諸鄰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只要弯下身子来捡,到处都是。形容地上的某一类东西、要找的某一类例证、文章中的错别字等很多。也说俯拾皆是。

Eng

  • Cihui 俯拾即是 ǔshíjíshì f.e. 1. can be found everywhere 2. very easy thing to do/get

Đức

  • Handedict leicht zu finden, leicht zu bekommen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俯拾地芥

Từ trái nghĩa

寥寥无几 · 屈指可数