偃武兴文

yǎn wǔ xīng wényển võ hưng văn

Hán Việt: yển võ hưng văn · Pinyin: yǎn wǔ xīng wén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

偃:停止; 兴:振兴。停止武事,振兴文教。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偃息武備,提倡文教。《漢書.卷八九.循吏傳.黃霸傳》:「太尉官罷久矣,丞相兼之,所以偃武興文也。」也作「修文偃武」、「偃武修文」。

Cấu tạo: 偃 (yển) + 武 (võ) + 興 (hưng) + 文 (văn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"偃武修文"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

偃武修文 · 兴文县 · 偃武興文 · 偃武行文 · 偃武休兵 · 兴文匽武 · 偃武息戈 · 兴文偃武