兴文匽武

xīng wén diào wǔ

Pinyin: xīng wén diào wǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.崇尚文治﹐偃息兵戎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

停息戰爭,振興文化經濟。《漢書.卷二二.禮樂志》:「清和六合,制數以五。海內安寧,興文匽武。」《樂府詩集.卷一.郊廟歌辭一.漢郊祀歌.帝臨》:「海內安寧,興文匽武。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 文 (văn) + 匽 + 武 (võ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.崇尚文治﹐偃息兵戎。

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴文县 · 兴文偃武 · 興文匽武 · 兴文偃/匽武