做一天和尚撞一天钟
tố nhất thiên hòa thượng chàng nhất thiên chung
Hán Việt: tố nhất thiên hòa thượng chàng nhất thiên chung
Tổng quan
sống ngày nào hay ngày ấy; qua ngày đoạn tháng; đến đâu hay đến đó。比喻得過且過地混日子。
Cấu tạo: 做 (tố) + 一 (nhất) + 天 (thiên) + 和 (hòa) + 尚 (thượng) + 撞 (chàng) + 一 (nhất) + 天 (thiên) + 钟 (chung)
Nghĩa
Việt
- Cihui sống ngày nào hay ngày ấy; qua ngày đoạn tháng; đến đâu hay đến đó。比喻得過且過地混日子。