做一天和尚撞一天鐘

zuò yī tiān hé shàng zhuàng yī tiān zhōng tố nhất thiên hòa thượng chàng nhất thiên chung

Hán Việt: tố nhất thiên hòa thượng chàng nhất thiên chung · Pinyin: zuò yī tiān hé shàng zhuàng yī tiān zhōng

Tổng quan

nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ) | nghĩa bóng làm việc một cách máy móc | giữ chức vị một cách thụ động

Cấu tạo: (tố) + (nhất) + (thiên) + (hòa) + (thượng) + (chàng) + (nhất) + (thiên) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ) | nghĩa bóng làm việc một cách máy móc | giữ chức vị một cách thụ động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身在此行業,不得不做事。有無可奈何,勉強從事的意思。《文明小史》第四四回:「我們做一天和尚撞一天鐘,只要不像從前那位老中堂,擺在面上被人家罵什麼賣國賊,我就得了。」也作「當一天和尚撞一天鐘」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. as a monk for today, toll today's bell (idiom)|fig. to do one's job mechanically|to hold a position passively
  • Cihui lit. as a monk for today, toll today's bell (idiom)/fig. to do one's job mechanically/to hold a position passively