停業

tíng yèđình nghiệp

Hán Việt: đình nghiệp · Pinyin: tíng yè

Tổng quan

ngừng kinh doanh; tạm ngừng kinh doanh. thanh lý hàng tồn kho, tạm ngừng kinh doanh trong hai ngày.; nghỉ kinh doanh; thôi kinh doanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称歇业”。工厂、商店、事务所等因故停工停产或停止营业。有两种一种是自行停业; 另一种是因严重违法被工商行政管理机关责令停业整顿,改正后准许继续生产经营。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

商店暫時或永久停止營業。如:「清理存貨,停業兩天。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.鄭翁以煙葉致富》:「鄭對以近來銷行不暢,煙客多停業,予以舊業,故勉為一行也。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
  • Cihui đóng cửa
  • Tần suất từ ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn) , đóng cửa; 1. ngừng kinh doanh; tạm ngừng kinh doanh. thanh lý hàng tồn kho, tạm ngừng kinh doanh trong hai ngày. 2. nghỉ kinh doanh; thôi kinh doanh
  • Tần suất từ sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép), (thể dục,thể thao) sự ngăn chặn không cho đối phương làm bàn; tạm ngừng kinh doanh; nghỉ kinh doanh; thôi kinh doanh
  • Biên soạn stop doing business ◆n. closing days

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店暫時或永久停止營業。如:「清理存貨,停業兩天。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.鄭翁以煙葉致富》:「鄭對以近來銷行不暢,煙客多停業,予以舊業,故勉為一行也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称歇业”。工厂、商店、事务所等因故停工停产或停止营业。有两种一种是自行停业; 另一种是因严重违法被工商行政管理机关责令停业整顿,改正后准许继续生产经营。
  • Kaggle Zh-Vi go out of business

Eng

  • Cihui to cease trading (temporarily or permanently); to close down
  • Tần suất từ to cease trading (temporarily or permanently); to close down

Đức

  • Handedict Betrieb schließen (V, Wirtsch)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休业 · 倒闭 · 收歇 · 歇业

Từ trái nghĩa

开业 · 营业