停滯性通貨膨脹

đình trệ tính thông hóa bành trướng

Hán Việt: đình trệ tính thông hóa bành trướng

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (trệ) + (tính) + (thông) + (hóa) + (bành) + (trướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通貨膨脹和經濟衰退同時並存的現象,稱為「停滯性通貨膨脹」。

Eng

  • Cihui 停滯性通貨膨脹 íngzhìxìng tōnghuò péngzhàng n. <econ.> stagflation