偷得浮生半日閒

thâu đắc phù sanh bán nhật gian

Hán Việt: thâu đắc phù sanh bán nhật gian

Tổng quan

Cấu tạo: (thâu) + (đắc) + (phù) + (sanh) + (bán) + (nhật) + (gian)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在繁忙的生活中,獲得一些空閒。如:「在繁忙的工作中,好不容易有半天的休假,真是偷得浮生半日閒。」也作「偷著浮生半日閒」。

Eng

  • Cihui 偷得浮生半日閑 ōu de fúshēng bànrì xián f.e. find a moment of leisure in a busy life