偷雞不成蝕把米
thâu kê bất thành thực bả mễ
Hán Việt: thâu kê bất thành thực bả mễ · Pinyin: tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ
Tổng quan
nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ) | nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn | đi xa mà về tay trắng
Cấu tạo: 偷 (thâu) + 雞 (kê) + 不 (bất) + 成 (thành) + 蝕 (thực) + 把 (bả) + 米 (mễ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ) | nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn | đi xa mà về tay trắng
Eng
- CC-CEDICT lit. to try to steal a chicken only to end up losing the rice used to lure it (idiom)|fig. to try to gain an advantage only to end up worse off|to go for wool and come back shorn
- Cihui lit. to try to steal a chicken only to end up losing the rice used to lure it (idiom); fig. to try to gain an advantage only to end up worse off; to go for wool and come back shorn