傑出
kiệt xuất
Hán Việt: kiệt xuất · Pinyin: jié chū
Tổng quan
Hán Việt: 傑 XUẤT xuất chúng; kiệt xuất; xuất sắc; lỗi lạc; phi thường; tuyệt vời (tài năng, thành tích). nhân vật xuất chúng. 華羅庚成為當代國內外傑出的教學大師. Hoa La Canh trở thành bậc thầy kiệt xuất trong và ngoài nước về môn toán
(才能、成就)出众:~人物。
才能出眾,高出一般人之上。如:「傑出人才」、「傑出青年」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ rạng rỡ; nổi tiếng; lừng lẫy; vinh quang; có tiếng; sự sáng chói; sự rực rỡ, sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa (thông tục) người tài năng phi thường, tài giỏi tuyệt vời sự xuất sắc; tính chất trội hơn những cái khác, đứng trên những cái khác; xuất chúng; xuất sắc; lỗi lạc; phi thường; tuyệt vời
- Biên soạn 傑出 jiéchū s.v. outstanding; remarkable; prominent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能出眾,高出一般人之上。如:「傑出人才」、「傑出青年」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (才能、成就)出众:~人物。
- Kaggle Zh-Vi brilliancy
Eng
- JMdict being outstanding
- JMdict excelling
- JMdict being foremost
- Cihui outstanding; distinguished; remarkable; prominent; illustrious
- Tần suất từ 傑出 jiéchū s.v. outstanding; remarkable; prominent , Zhè suǒ dàxué li yǒu hěn duō ∼ de kēxuéjiā. There are many outstanding scientists in this university
Đức
- Handedict ausgezeichnet, herausragend
ja
- JMdict 傑出(けっしゅつ)
other
- Nguồn khác Vượt hẳn người thường