像法

xiàng fǎtượng pháp

Hán Việt: tượng pháp · Pinyin: xiàng fǎ

Tổng quan

TƯỢNG PHÁP Phật giáo ngữ. Chỉ thời kỳ tượng pháp, Phật giáo cho rằng sau khi Phật Thích-ca-mâu-ni diệt độ, Phật pháp phát triển thành ba thời kỳ: Chánh pháp, tượng pháp và mạt pháp. Tục Nghệ Ngôn tron

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。正﹑像﹑末"三时"之一。谓佛去世久远,与"正法"相似的佛法。其时道化讹替,虽有教有行而无证果者。"像法"的时限说法不一。一般认为在佛去世五百年后的一千年之间。见《大集经》。

Cấu tạo: 像 (tượng) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TƯỢNG PHÁP Phật giáo ngữ. Chỉ thời kỳ tượng pháp, Phật giáo cho rằng sau khi Phật Thích-ca-mâu-ni diệt độ, Phật pháp phát triển thành ba thời kỳ: Chánh pháp, tượng pháp và mạt pháp. Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 佛入滅后,正法、像法,各一千年,末法一萬年,此但言其大概耳。 Sau khi Phật nhập diệt, chánh pháp, tượng pháp, mỗi thời kỳ là một nghìn năm, mạt pháp mười ngàn năm. Đây chỉ nói đại khái mà thôi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。正﹑像﹑末"三时"之一。谓佛去世久远,与"正法"相似的佛法。其时道化讹替,虽有教有行而无证果者。"像法"的时限说法不一。一般认为在佛去世五百年后的一千年之间。见《大集经》。

Eng

  • JMdict age of the copied law (one of the three ages of Buddhism)
  • JMdict middle day of the law
  • JMdict age of semblance dharma

ja

  • JMdict 像法(ぞうぼう)

other

  • Nguồn khác Chỉ thời kỳ tượng pháp, Phật giáo cho rằng sau khi Phật Thích-ca-mâu-ni diệt độ, Phật pháp phát triển thành ba thời kỳ: Chánh pháp, tượng pháp và mạt pháp
  • Nguồn khác Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 佛入滅后,正法、像法,各一千年,末法一萬年,此但言其大概耳。 Sau khi Phật nhập diệt, chánh pháp, tượng pháp, mỗi thời kỳ là một nghìn năm, mạt pháp mười ngàn năm
  • Nguồn khác Đây chỉ nói đại khái mà thôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

像法轉時 · 像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是