像經 tượng kinh Hán Việt: tượng kinh Tổng quan (雜語)佛像與經典。順權方便經下曰:「所在土地,逮得聽服如是像經。」☸ Cấu tạo: 像 (tượng) + 经 (kinh)Hán Việttượng kinhCấu tạo像 + 经 · tượng + kinh nghĩa thành phần: tượng + kinh Nghĩa ViệtCihui (雜語)佛像與經典。順權方便經下曰:「所在土地,逮得聽服如是像經。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是 · 像末