僕役
bộc dịch
Hán Việt: bộc dịch · Pinyin: pú yì
Tổng quan
người hầu
Nghĩa
Việt
- Cihui người hầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僕人、僕從。《舊五代史.卷九三.晉書.列傳.崔梲》:「指命僕役,亦用禮節,盛暑祁寒,不使冒犯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仆人; 犹奴役。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仆人。 2.犹奴役。
Eng
- CC-CEDICT servant
- Cihui servant