僧伽梨
tăng già lê
Hán Việt: tăng già lê · Pinyin: sēng gā lí
Tổng quan
TĂNG-GIÀ-LÊ Phật giáo ngữ. Gọi tắt: Già-lê. Áo ngoài của tăng sĩ Phật giáo, ca-sa. Tiết Thích-ca Mâu-ni Phật trong NĐHN q.1 ghi: 世尊至多子塔前、命摩訶迦葉分座令坐、以僧伽梨圍之。 Thế tôn đến trước tháp Đa Tử, bảo Ma-ha Ca-di
1.亦作"僧迦梨"。亦作"僧伽棃"。 2.梵语的译音。僧佛大衣名。为比丘所服"三衣"之一种。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ TĂNG-GIÀ-LÊ Phật giáo ngữ. Gọi tắt: Già-lê. Áo ngoài của tăng sĩ Phật giáo, ca-sa. Tiết Thích-ca Mâu-ni Phật trong NĐHN q.1 ghi: 世尊至多子塔前、命摩訶迦葉分座令坐、以僧伽梨圍之。 Thế tôn đến trước tháp Đa Tử, bảo Ma-ha Ca-diếp phân tòa để ngồi, rồi dùng Tăng-già-lê phủ lên mình Ca-diếp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"僧迦梨"。亦作"僧伽棃"。 2.梵语的译音。僧佛大衣名。为比丘所服"三衣"之一种。
other
- Nguồn khác -GIÀ-LÊ Phật giáo ngữ
- Nguồn khác Gọi tắt: Già-lê
- Nguồn khác Áo ngoài của tăng sĩ Phật giáo, ca-sa
- Nguồn khác Tiết Thích-ca Mâu-ni Phật trong NĐHN q
- Nguồn khác 1 ghi: 世尊至多子塔前、命摩訶迦葉分座令坐、以僧伽梨圍之。 Thế tôn đến trước tháp Đa Tử, bảo Ma-ha Ca-diếp phân tòa để ngồi, rồi dùng Tăng-già-lê phủ lên mình Ca-diếp