僧會 sēng huì·tăng hội Hán Việt: tăng hội · Pinyin: sēng huì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.管理一县僧尼事务的僧官。 Cấu tạo: 僧 (tăng) + 會 (hội)Pinyinsēng huìHán Việttăng hộiCấu tạo僧 + 會 · tăng + hội nghĩa thành phần: tăng + hội Nghĩa ViệtCihui (職位)見僧錄司條。☸ Từ liên quan Gần nghĩa僧會司 · 會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 会儿 · 會元