僻靜

pì jìng tích tĩnh

Hán Việt: tích tĩnh · Pinyin: pì jìng

Tổng quan

hiu quạnh | thanh vắng

Cấu tạo: (tích) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiu quạnh | thanh vắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幽靜偏僻。《西遊記》第三一回:「那公主果然依行者之言,往僻靜處躲避。」《紅樓夢》第四回:「這種拐子單管偷拐五六歲的兒女,養在一個僻靜之處,到十一二歲時,度其容貌,帶至他鄉轉賣。」也作「僻淨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (地方)偏僻清静:~的小巷。

Eng

  • CC-CEDICT lonely|secluded
  • Cihui lonely; secluded

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏僻 · 安静 · 幽静 · 清静 · 肃静

Từ trái nghĩa

喧哗 · 喧闹 · 热闹